Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nymph
01
nữ thần, tiên nữ
a fictional creature that lives in woods, rivers, etc. and has the shape of a young woman
Các ví dụ
Modern fantasy games might include nymphs as characters who offer quests or magical assistance to players.
Các trò chơi giả tưởng hiện đại có thể bao gồm tiên nữ như những nhân vật cung cấp nhiệm vụ hoặc hỗ trợ ma thuật cho người chơi.
02
ấu trùng, con non sống dưới nước
the aquatic or terrestrial larval stage of an insect that undergoes incomplete metamorphosis, such as a dragonfly or mayfly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nymphs
Các ví dụ
The dragonfly nymph clung to a submerged plant.
Ấu trùng chuồn chuồn bám vào một cây thủy sinh chìm dưới nước.
03
tiên nữ, thiếu nữ có vẻ đẹp quyến rũ
a young woman of striking or voluptuous beauty
Các ví dụ
The artist painted a portrait of a nymph in a flowing gown.
Nghệ sĩ đã vẽ chân dung một tiên nữ trong chiếc váy bay lượn.



























