Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nymph
01
nữ thần, tiên nữ
a fictional creature that lives in woods, rivers, etc. and has the shape of a young woman
Các ví dụ
The nymph's laughter was said to enchant those who heard it.
Tiếng cười của nữ thần rừng được cho là có thể mê hoặc những ai nghe thấy.
02
ấu trùng, con non sống dưới nước
the aquatic or terrestrial larval stage of an insect that undergoes incomplete metamorphosis, such as a dragonfly or mayfly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nymphs
Các ví dụ
He observed the nymph under a magnifying glass.
Anh ấy đã quan sát ấu trùng dưới kính lúp.
03
tiên nữ, thiếu nữ có vẻ đẹp quyến rũ
a young woman of striking or voluptuous beauty
Các ví dụ
She moved with the grace of a nymph across the stage.
Cô ấy di chuyển với vẻ duyên dáng của một tiên nữ trên sân khấu.



























