August
Pronunciation
/ˈɔːɡəst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "august"trong tiếng Anh

August
01

tháng Tám

the eighth month of the year, after July and before September
August definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
August often brings the peak of summer heat, with temperatures soaring and people seeking relief at beaches, pools, and air-conditioned spaces.
Tháng Tám thường mang đến đỉnh điểm của cái nóng mùa hè, với nhiệt độ tăng cao và mọi người tìm kiếm sự giải nhiệt ở các bãi biển, hồ bơi và không gian có điều hòa.
01

uy nghiêm, oai nghiêm

impressive and worthy of respect
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most august
so sánh hơn
more august
có thể phân cấp
Các ví dụ
As the eldest member of the family, she held an august position at every gathering.
Là thành viên lớn tuổi nhất trong gia đình, cô ấy giữ một vị trí uy nghiêm tại mỗi cuộc tụ họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng