Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
August
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
August marks the end of summer and the beginning of autumn in some parts of the world.
Tháng Tám đánh dấu sự kết thúc của mùa hè và bắt đầu mùa thu ở một số nơi trên thế giới.
august
01
uy nghiêm, oai nghiêm
impressive and worthy of respect
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most august
so sánh hơn
more august
có thể phân cấp
Các ví dụ
The august architecture of the ancient cathedral left visitors in awe.
Kiến trúc uy nghiêm của nhà thờ cổ đã khiến du khách kinh ngạc.



























