Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nuance
01
sắc thái
a very small and barely noticeable difference in tone, appearance, manner, meaning, etc.
Các ví dụ
She noticed a slight nuance in his tone that suggested he was upset.
Cô ấy nhận thấy một sắc thái nhẹ trong giọng điệu của anh ấy cho thấy anh ấy đang buồn.



























