Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Novella
01
tiểu thuyết ngắn, truyện vừa
a work of fiction with an intermediate length, which could be considered a short novel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
novellas
Các ví dụ
He spent months writing a novella to capture the essence of his complex plot.
Anh ấy đã dành nhiều tháng để viết một truyện ngắn để nắm bắt bản chất của cốt truyện phức tạp của mình.



























