Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Novella
01
tiểu thuyết ngắn, truyện vừa
a work of fiction with an intermediate length, which could be considered a short novel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
novellas
Các ví dụ
The author released a novella that explored themes of love and loss.
Tác giả đã phát hành một tiểu thuyết ngắn khám phá chủ đề tình yêu và mất mát.



























