Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Novel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
novels
Các ví dụ
The fantasy novel features a world filled with magic and mythical creatures.
Tiểu thuyết giả tưởng có một thế giới đầy phép thuật và sinh vật huyền thoại.
novel
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most novel
so sánh hơn
more novel
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist 's latest exhibition showcased a series of novel techniques and styles that captivated viewers.
Triển lãm mới nhất của nghệ sĩ đã trưng bày một loạt kỹ thuật và phong cách mới lạ thu hút người xem.
Cây Từ Vựng
antinovel
novelist
novelize
novel



























