notoriously
no
nəʊ
new
to
ˈtɔ:
taw
rious
riəs
riēs
ly
li
li
laboriouslygloriously

Định nghĩa và ý nghĩa của "notoriously"trong tiếng Anh

notoriously
01

khét tiếng, nổi tiếng xấu

in a way that is widely known or recognized typically for negative reasons 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The company was notoriously slow in responding to customer complaints, damaging its reputation. 

Công ty nổi tiếng chậm chạp trong việc phản hồi các khiếu nại của khách hàng, làm tổn hại đến danh tiếng của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng