Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Northwestward
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The map indicated a clear path leading into the northwestward.
Bản đồ chỉ ra một con đường rõ ràng dẫn về hướng tây bắc.
northwestward
01
về phía tây bắc, theo hướng tây bắc
toward or in the direction of the northwest
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
They traveled northwestward, following the old trade route.
Họ đã đi về phía tây bắc, theo con đường thương mại cũ.
northwestward
01
tây bắc, về hướng tây bắc
situated in or oriented in the direction of the northwest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The storm is expected to follow a northwestward path overnight.
Cơn bão dự kiến sẽ đi theo hướng tây bắc qua đêm.



























