Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
northwestern
01
tây bắc, phía tây bắc
located in or facing the direction of the northwest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The northwestern corner of the park is known for its hiking trails.
Góc tây bắc của công viên nổi tiếng với những con đường mòn đi bộ đường dài.
02
tây bắc
of a region of the United States generally including Washington; Oregon; Idaho; and sometimes Montana; Wyoming



























