northwesterly
Pronunciation
/ˌnɔɹθˈwɛstɝɫi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "northwesterly"trong tiếng Anh

northwesterly
01

tây bắc, theo hướng tây bắc

located in or facing the direction of the northwest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The northwesterly direction led them into uncharted territory.
Hướng tây bắc đã dẫn họ vào vùng đất chưa được khám phá.
02

tây bắc, xuất phát từ hướng tây bắc

originating from or moving in the direction of the northwest
Các ví dụ
We faced northwesterly gusts as we sailed toward the harbor.
Chúng tôi đối mặt với những cơn gió mạnh tây bắc khi chèo thuyền về phía cảng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng