Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Northern lights
01
cực quang, ánh sáng phương bắc
the mainly green and red lights that appear in the sky in the Northern Hemisphere of the earth
Các ví dụ
Photographers often capture stunning images of the northern lights dancing across the night sky.
Các nhiếp ảnh gia thường chụp được những hình ảnh tuyệt đẹp của cực quang nhảy múa trên bầu trời đêm.



























