Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nonpartisan
01
không đảng phái, trung lập
a person who is nonpartisan
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nonpartisans
nonpartisan
01
không đảng phái, trung lập
not supporting any political party and remaining neutral in political matters
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most nonpartisan
so sánh hơn
more nonpartisan
có thể phân cấp
Các ví dụ
The report was written in a nonpartisan way.
Báo cáo được viết theo cách phi đảng phái.
Cây Từ Vựng
nonpartisan
partisan



























