Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nonfiction
01
phi hư cấu, văn học dựa trên sự kiện thực tế
a type of literature that gives information based on real events and facts
Các ví dụ
His latest nonfiction work explores the impact of climate change on coastal cities.
Tác phẩm phi hư cấu mới nhất của ông khám phá tác động của biến đổi khí hậu đối với các thành phố ven biển.
Cây Từ Vựng
nonfiction
fiction
fict



























