Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nonfiction
01
phi hư cấu, văn học dựa trên sự kiện thực tế
a type of literature that gives information based on real events and facts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She prefers reading nonfiction books about history and science.
Cô ấy thích đọc sách phi hư cấu về lịch sử và khoa học.
Cây Từ Vựng
nonfiction
fiction
fict



























