nonfiction
non
nɑ:n
naan
fic
fɪk
fik
tion
ʃən
shēn
British pronunciation
/nˌɒnfˈɪkʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nonfiction"trong tiếng Anh

Nonfiction
01

phi hư cấu, văn học dựa trên sự kiện thực tế

a type of literature that gives information based on real events and facts
example
Các ví dụ
His latest nonfiction work explores the impact of climate change on coastal cities.
Tác phẩm phi hư cấu mới nhất của ông khám phá tác động của biến đổi khí hậu đối với các thành phố ven biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store