Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nonce
01
dịp, thời điểm hiện tại
the present occasion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nonces
02
kẻ ấu dâm, kẻ xâm hại trẻ em
a child sex offender
Dialect
British
Offensive
Các ví dụ
He got labelled a nonce after the rumours about him and that young girl.
Anh ta bị gán mác là kẻ ấu dâm sau những tin đồn về anh ta và cô gái trẻ đó.



























