Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nominee
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nominees
Các ví dụ
The nominee for Best Actor delivered a powerful performance that captivated audiences and critics alike.
Ứng viên cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất đã thể hiện một màn trình diễn mạnh mẽ làm say mê khán giả và giới phê bình.



























