nominee
no
ˌnɒ
no
mi
mi
nee
ˈni:
ni

Định nghĩa và ý nghĩa của "nominee"trong tiếng Anh

Nominee
01

ứng viên, người được đề cử

someone who has been officially suggested for a position, award, etc. 
nominee definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nominees
Các ví dụ
The political party announced its presidential nominee for the upcoming election. 

Đảng chính trị đã công bố ứng viên tổng thống của mình cho cuộc bầu cử sắp tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng