Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
no-man's land
/nˈoʊmˈænz lˈænd/
/nˈəʊmˈanz lˈand/
No-man's land
01
vùng đất không người, khu vực trung lập
an unoccupied area between the front lines of opposing armies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
no-man's lands
02
vùng đất không người, vùng xám
the ambiguous region between two categories or states or conditions (usually containing some features of both)
03
vùng đất không người, đất vô chủ
land that is unowned and uninhabited (and usually undesirable)



























