Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
no doubt
01
không nghi ngờ gì, chắc chắn
used to say that something is likely to happen or is true
Các ví dụ
The team 's victory was achieved through hard work and determination, no doubt.
Chiến thắng của đội đã đạt được thông qua làm việc chăm chỉ và quyết tâm, không nghi ngờ gì.
02
không nghi ngờ gì, chắc chắn
in a way that expresses certainty
Các ví dụ
Her dedication to her work is, no doubt, a key factor in her success.
Sự tận tâm của cô ấy với công việc, không nghi ngờ gì, là yếu tố chính trong thành công của cô ấy.



























