no-go area
no
nəʊ
new
go
gəʊ
gew
a
e
rea
riə
riē

Định nghĩa và ý nghĩa của "no-go area"trong tiếng Anh

No-go area
01

khu vực cấm, chủ đề cấm kỵ

a very private or offensive subject that should not be discussed 
no-go area definition and meaning
thành ngữ
Các ví dụ
His divorce is a no-go area, so don't bring it up at dinner. 

Tôn giáo là một chủ đề cấm kỵ khi bạn nói chuyện với cô ấy.

02

khu vực cấm, vùng nguy hiểm

a potentially dangerous area that people are not allowed to go in 
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
no-go areas
Các ví dụ
He reported from one of the city's no-go areas. 

Anh ấy báo cáo từ một trong những khu vực cấm của thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng