no-go area
Pronunciation
/nˈoʊɡˌoʊ ˈɛɹiə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "no-go area"trong tiếng Anh

No-go area
01

khu vực cấm, chủ đề cấm kỵ

a very private or offensive subject that should not be discussed
no-go area definition and meaning
idiom
Các ví dụ
In our friendship, discussing our past relationships has always been a no-go area. It's better to focus on the present.
Trong tình bạn của chúng tôi, thảo luận về các mối quan hệ trong quá khứ luôn là chủ đề cấm kỵ. Tốt hơn là tập trung vào hiện tại.
02

khu vực cấm, vùng nguy hiểm

a potentially dangerous area that people are not allowed to go in
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
no-go areas
Các ví dụ
The contaminated site is a no-go area due to the risk of toxic exposure.
Khu vực bị ô nhiễm là khu vực cấm do nguy cơ phơi nhiễm độc hại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng