Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
No-go area
01
chủ đề cấm kỵ, chuyện không nên đụng tới
a very private or offensive subject that should not be discussed
thành ngữ
Các ví dụ
His divorce is a no-go area, so don't bring it up at dinner.
Chuyện ly hôn của anh ấy là chủ đề cấm kỵ, nên đừng nhắc đến trong bữa tối.
02
khu vực cấm, vùng nguy hiểm
a potentially dangerous area that people are not allowed to go in
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
no-go areas
Các ví dụ
He reported from one of the city's no-go areas.
Anh ấy báo cáo từ một trong những khu vực cấm của thành phố.
LanGeek



























