Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
No-brainer
01
điều hiển nhiên, việc dễ dàng
something such as a decision or question that requires minimal or no mental effort to be made or answered
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
no-brainers
Các ví dụ
Ordering pizza for dinner is a no-brainer when you do n't feel like cooking.
Đặt pizza cho bữa tối là chuyện nhỏ khi bạn không muốn nấu ăn.



























