ninny
ni
ˈnɪ
ni
nny
ni
ni
/nˈɪni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ninny"trong tiếng Anh

01

người ngốc nghếch, kẻ khờ dại

a foolish, silly, or simple-minded person
ninny definition and meaning
Dated
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ninnies
Các ví dụ
The ninny tried to pay with an expired gift card.
Kẻ ngốc đã cố gắng thanh toán bằng thẻ quà tặng đã hết hạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng