Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nineteenth
01
thứ mười chín, ngày mười chín
coming or happening right after the eighteenth person or thing
Các ví dụ
The nineteenth century was a period of great social and technological change around the world.
Thế kỷ thứ mười chín là một giai đoạn của sự thay đổi xã hội và công nghệ lớn trên toàn thế giới.
Nineteenth
01
thứ mười chín, 19
position 19 in a countable series of things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nineteenths



























