nineteen
nine
ˈnaɪn
nain
teen
ti:n
tin
/ˈnaɪntiːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nineteen"trong tiếng Anh

nineteen
01

mười chín, 19

the number 19
nineteen definition and meaning
Các ví dụ
She turned nineteen last week and hosted a birthday party with her close friends.
Cô ấy tròn mười chín tuổi vào tuần trước và đã tổ chức một bữa tiệc sinh nhật với những người bạn thân của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng