Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Attention span
01
khoảng chú ý, khả năng tập trung
the amount of time a person can focus on a task or activity without becoming distracted or bored
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
attention spans
Các ví dụ
The lecture was too long for students with a limited attention span.
Bài giảng quá dài đối với những sinh viên có khoảng chú ý hạn chế.



























