attention span
Pronunciation
/ɐtˈɛnʃən spˈæn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "attention span"trong tiếng Anh

Attention span
01

khoảng chú ý, khả năng tập trung

the amount of time a person can focus on a task or activity without becoming distracted or bored
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
attention spans
Các ví dụ
The lecture was too long for students with a limited attention span.
Bài giảng quá dài đối với những sinh viên có khoảng chú ý hạn chế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng