night owl
Pronunciation
/nˈaɪt ˈaʊl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "night owl"trong tiếng Anh

Night owl
01

cú đêm, người thức khuya

a person who has a tendency to sleep very late at night
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
night owls
Các ví dụ
Night owls often enjoy the tranquility of the late hours, when they can work or read without interruptions.
Những cú đêm thường thích sự yên tĩnh của những giờ khuya, khi họ có thể làm việc hoặc đọc sách mà không bị gián đoạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng