Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
never-ending
01
bất tận, không ngừng
continuing indefinitely without stopping or reaching a conclusion
Các ví dụ
The children ’s endless energy made it seem like the day would be never-ending.
Năng lượng bất tận của bọn trẻ khiến ngày hôm đó dường như sẽ không bao giờ kết thúc.
02
bất tận, không ngừng
appearing to have no conclusion or end in sight
Các ví dụ
His patience was tested by the never-ending stream of emails demanding immediate attention.
Sự kiên nhẫn của anh ấy đã bị thử thách bởi dòng email không ngừng đòi hỏi sự chú ý ngay lập tức.



























