Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
never
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
She never eats meat; she's been vegetarian since birth.
Cô ấy không bao giờ ăn thịt; cô ấy đã ăn chay từ khi sinh ra.
02
không bao giờ, chẳng bao giờ
indicates the absolute absence or impossibility of something
Các ví dụ
This plan will never work; it's too risky.
Kế hoạch này sẽ không bao giờ thành công; nó quá rủi ro.



























