Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
never
Các ví dụ
I never thought I'd see such a beautiful sunset.
Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng mình sẽ thấy một hoàng hôn đẹp như vậy.
02
không bao giờ, chẳng bao giờ
indicates the absolute absence or impossibility of something
Các ví dụ
A selfish act like that is never justified.
Một hành động ích kỷ như vậy không bao giờ được biện minh.



























