Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Neurotransmitter
01
chất dẫn truyền thần kinh
a chemical substance that transmits messages from a neuron to another one or to a muscle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
neurotransmitters
Các ví dụ
Endorphins act as neurotransmitters that relieve pain and induce pleasure.
Endorphin hoạt động như chất dẫn truyền thần kinh giúp giảm đau và tạo cảm giác khoái cảm.



























