neuron
neu
ˈnjʊə
nyue
ron
rɒn
ron
neutron
neurone

Định nghĩa và ý nghĩa của "neuron"trong tiếng Anh

Neuron
01

nơ-ron, tế bào thần kinh

a cell that is responsible for transmitting nerve impulses between the brain and the rest of the body 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
neurons
Các ví dụ
Neurons transmit signals at speeds of up to 120 meters per second. 

Tế bào thần kinh truyền tín hiệu với tốc độ lên tới 120 mét mỗi giây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng