nerve gas
nerve
nɜ:v
nēv
gas
gɑ:s
gaas

Định nghĩa và ý nghĩa của "nerve gas"trong tiếng Anh

Nerve gas
01

khí thần kinh

a toxic chemical substance that interferes with the normal functioning of the nervous system 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nerve gases
Các ví dụ
Nerve gas is a potent chemical weapon designed to disrupt the nervous system of its victims. 

Khí thần kinh là một loại vũ khí hóa học mạnh được thiết kế để phá hủy hệ thần kinh của nạn nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng