Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nerve gas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nerve gases
Các ví dụ
Nerve gas is a potent chemical weapon designed to disrupt the nervous system of its victims.
Khí thần kinh là một loại vũ khí hóa học mạnh được thiết kế để phá hủy hệ thần kinh của nạn nhân.



























