Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Neoprene
01
neoprene, cao su tổng hợp
a synthetic rubber known for its flexibility, durability, and resistance to water, chemicals, and temperature extremes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The wetsuit is made of neoprene, providing insulation in cold water.
Bộ đồ lặn được làm từ neoprene, cung cấp cách nhiệt trong nước lạnh.



























