neophyte
neo
ˈni:ə
niē
phyte
faɪt
fait

Định nghĩa và ý nghĩa của "neophyte"trong tiếng Anh

Neophyte
01

người mới, tân binh

Someone who is just beginning to engage in a field, skill, or practice 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
neophytes
Các ví dụ
The coding workshop welcomed neophytes with no prior experience. 

Hội thảo lập trình chào đón những người mới bắt đầu không có kinh nghiệm trước đó.

02

tân tòng, người mới theo đạo

a person recently initiated into the Christian faith, especially one undergoing instruction before baptism or confirmation 
Các ví dụ
The neophyte attended weekly catechism classes with devotion. 

Người mới theo đạo đã tham dự các lớp giáo lý hàng tuần với lòng sùng kính.

03

tân binh, loài mới

a newly observed species in a given region 
Các ví dụ
Botanists documented the neophyte along the riverbank. 

Các nhà thực vật học đã ghi lại loài mới dọc theo bờ sông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng