Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Neologism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
neologisms
Các ví dụ
A neologism is a newly coined word or expression that has not yet been widely accepted into the lexicon of a language.
Một từ mới là một từ hoặc cụm từ mới được đặt ra mà chưa được chấp nhận rộng rãi vào từ vựng của một ngôn ngữ.
Cây Từ Vựng
neologism
neology
neo



























