to negate
Pronunciation
/nɪˈɡeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "negate"trong tiếng Anh

to negate
01

hủy bỏ, vô hiệu hóa

to make something not effective by balancing or counteracting its effects
Transitive: to negate an effect
to negate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
negate
ngôi thứ ba số ít
negates
hiện tại phân từ
negating
quá khứ đơn
negated
quá khứ phân từ
negated
Các ví dụ
Overusing certain phrases in writing can negate their intended emphasis.
Lạm dụng một số cụm từ trong văn bản có thể làm mất hiệu lực sự nhấn mạnh dự định của chúng.
02

phủ nhận, trái ngược

to express or indicate the opposite or contrary of something
Transitive: to negate a statement
Các ví dụ
The disclaimer at the bottom of the advertisement negated the extravagant claims made in the product description.
Tuyên bố từ chối trách nhiệm ở cuối quảng cáo đã phủ nhận những tuyên bố phóng đại trong mô tả sản phẩm.
03

phủ nhận, bác bỏ

to say that something either does not exist or is not true
Transitive: to negate a theory or account
Các ví dụ
The witness 's testimony was intended to negate the allegations made by the prosecution.
Lời khai của nhân chứng nhằm phủ nhận những cáo buộc do bên công tố đưa ra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng