nectarine
nec
ˈnɛk
nek
ta
rine
ri:n
rin

Định nghĩa và ý nghĩa của "nectarine"trong tiếng Anh

Nectarine
01

quả xuân đào, quả đào trơn

a peach-like fruit with smooth yellow and red skin 
nectarine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nectarines
Các ví dụ
I love biting into a juicy nectarine on a hot summer day. 

Tôi thích cắn vào một quả xuân đào mọng nước vào một ngày hè nóng nực.

02

xuân đào, đào trơn

variety or mutation of the peach bearing fruit with smooth skin and (usually) yellow flesh 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng