necromancer
Pronunciation
/ˈnɛkɹəˌmænsɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "necromancer"trong tiếng Anh

Necromancer
01

pháp sư gọi hồn, thầy phù thủy giao tiếp với người chết

one who practices magic or sorcery
necromancer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
necromancers
02

phù thủy gọi hồn, người gọi hồn người chết

one who practices divination by conjuring up the dead
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng