necessitate
ne
ce
ˈsɛ
se
ssi
tate
ˌteɪt
teit
/nəsˈɛsɪtˌe‍ɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "necessitate"trong tiếng Anh

to necessitate
01

đòi hỏi, yêu cầu

require as useful, just, or proper
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
necessitate
ngôi thứ ba số ít
necessitates
hiện tại phân từ
necessitating
quá khứ đơn
necessitated
quá khứ phân từ
necessitated
02

đòi hỏi, làm cho cần thiết

to make something required due to specific circumstances
Các ví dụ
His medical condition necessitated frequent visits to the doctor for monitoring.
Tình trạng sức khỏe của anh ấy đòi hỏi phải thường xuyên đến bác sĩ để theo dõi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng