Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
necessarily
01
nhất thiết, không thể tránh khỏi
in a way that cannot be avoided
Các ví dụ
If it 's raining outside, necessarily, the ground will get wet.
02
nhất thiết, tất nhiên
in a highly probable or inevitable manner
Các ví dụ
Having a college degree does n't necessarily guarantee career success, but it can improve opportunities.
Có bằng đại học không nhất thiết đảm bảo thành công trong sự nghiệp, nhưng có thể cải thiện cơ hội.
03
một cách cần thiết
in an essential manner
Cây Từ Vựng
unnecessarily
necessarily
necessary
necessar



























