Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nebular
01
tinh vân, liên quan đến tinh vân
relating to or resembling a nebula, which is a cloud of gas and dust in outer space
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Nebular theory posits that stars and planetary systems form from the gravitational collapse of nebulae.
Lý thuyết tinh vân cho rằng các ngôi sao và hệ hành tinh hình thành từ sự sụp đổ hấp dẫn của các tinh vân.
02
mờ ảo, giống mây
cloudlike in form or appearance
Các ví dụ
A nebular mist drifted over the valley at dawn.
Một màn sương mây mù trôi qua thung lũng vào lúc bình minh.



























