Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nebula
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
Nebulae
tên riêng
Các ví dụ
The Orion Nebula is a famous example of a stellar nursery.
Tinh vân Orion là một ví dụ nổi tiếng về vườn ươm sao.
02
vết mờ, vẩn đục giác mạc
a faint, cloudy spot on the cornea of the eye
Các ví dụ
The doctor noticed a small nebula on the patient's cornea.
Bác sĩ nhận thấy một vết mờ nhỏ trên giác mạc của bệnh nhân.
03
độ đục, tính vẩn đục
cloudiness or turbidity in the urine
Các ví dụ
Nebula can indicate an infection or kidney disorder.
Nebula có thể chỉ ra nhiễm trùng hoặc rối loạn thận.
04
dung dịch cho máy phun sương, chất lỏng có thể phun sương
a liquid medicine formulated for use in an atomizer or nebulizer
Các ví dụ
The patient inhaled the nebula to relieve asthma symptoms.
Bệnh nhân hít nebula để làm giảm các triệu chứng hen suyễn.



























