Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nautch
01
nautch, điệu múa truyền thống Ấn Độ
a traditional style of Indian dance characterized by rhythmic movements of the hands and feet, often performed by women as entertainment at social gatherings and festivities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nautches
Các ví dụ
The courtyard came alive with the vibrant colors and mesmerizing rhythms of the nautch dancers, their graceful movements captivating the audience's attention.
Sân trong sống động với màu sắc rực rỡ và nhịp điệu mê hoặc của các vũ công nautch, những chuyển động duyên dáng của họ thu hút sự chú ý của khán giả.



























