Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to natter
01
tán gẫu, buôn chuyện
to have a casual conversation, often involving gossip
Intransitive: to natter | to natter about sth
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
natter
ngôi thứ ba số ít
natters
hiện tại phân từ
nattering
quá khứ đơn
nattered
quá khứ phân từ
nattered
Các ví dụ
In the cozy bookstore, a group of book club members met to natter about the characters and plot twists in their latest read.
Trong hiệu sách ấm cúng, một nhóm thành viên câu lạc bộ sách đã gặp nhau để tán gẫu về các nhân vật và những tình tiết bất ngờ trong cuốn sách mới nhất của họ.



























