to natter
na
ˈnæ
tter
nutter

Định nghĩa và ý nghĩa của "natter"trong tiếng Anh

to natter
01

tán gẫu, buôn chuyện

to have a casual conversation, often involving gossip 
Intransitive: to natter | to natter about sth
to natter definition and meaning
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
natter
ngôi thứ ba số ít
natters
hiện tại phân từ
nattering
quá khứ đơn
nattered
quá khứ phân từ
nattered
Các ví dụ
The friends sat on the porch, sipping lemonade, and began to natter about the latest trends in fashion and entertainment. 

Những người bạn ngồi trên hiên nhà, nhấm nháp nước chanh, và bắt đầu tán gẫu về những xu hướng mới nhất trong thời trang và giải trí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng