Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nationwide
01
trên toàn quốc, trên cả nước
in a manner involving the entire nation or country
Các ví dụ
The educational initiative aims to improve literacy rates nationwide.
Sáng kiến giáo dục nhằm mục đích cải thiện tỷ lệ biết chữ trên toàn quốc.
nationwide
01
toàn quốc, trên phạm vi cả nước
existing or occurring across a country
Các ví dụ
The government implemented a nationwide vaccination program to combat the spread of the virus.
Chính phủ đã triển khai một chương trình tiêm chủng trên toàn quốc để chống lại sự lây lan của vi-rút.
Cây Từ Vựng
nationwide
nation
wide



























