Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
narrow-minded
01
hẹp hòi, thiển cận
not open to new ideas, opinions, etc.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most narrow-minded
so sánh hơn
more narrow-minded
có thể phân cấp
Các ví dụ
Growing up in a narrow-minded community, she often felt like she did n't belong.
Lớn lên trong một cộng đồng hẹp hòi, cô ấy thường cảm thấy mình không thuộc về nơi đó.
02
bè phái, giáo điều
rigidly adhering to the doctrines of a sect or group
Các ví dụ
She grew up in a narrow-minded religious community.
Cô ấy lớn lên trong một cộng đồng tôn giáo hẹp hòi.



























