accented
ac
ˈæk
āk
cen
sɛn
sen
ted
tɪd
tid
accepted

Định nghĩa và ý nghĩa của "accented"trong tiếng Anh

accented
01

having a noticeable accent characteristic of a particular region or language 

cách diễn đạt hằng ngày
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She speaks in gently accented English that reveals her French origins. 
02

(of a syllable) bearing the primary stress, typically with a pitch change 

chuyên ngành
Các ví dụ
The accented syllable in "record" shifts when it becomes a verb. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

unaccented
accented
accent
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng