Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Myth
01
thần thoại, huyền thoại
a story involving the ancient history of a people, usually about heroes and supernatural events that could be unreal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
myths
Các ví dụ
The myth of the phoenix tells of a bird that rises from its ashes.
Huyền thoại về phượng hoàng kể về một con chim tái sinh từ tro tàn của chính nó.
02
huyền thoại, truyền thuyết
a belief or idea that many people think is true but is actually not based on facts
Các ví dụ
The idea that humans only use 10 percent of their brains is a myth.
Ý tưởng rằng con người chỉ sử dụng 10 phần trăm bộ não của họ là một huyền thoại.



























