Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
musky
01
hương xạ, hương hổ phách
having a strong and distinctive scent, often associated with musk or similar natural fragrances
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
muskiest
so sánh hơn
muskier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The forest at dusk had a musky scent, carrying the earthy aroma of moss, leaves, and hidden wildlife.
Khu rừng lúc hoàng hôn có mùi xạ hương, mang theo hương thơm đất của rêu, lá và động vật hoang dã ẩn mình.



























