musky
mus
ˈmʌs
mas
ky
ki
ki
mushymussymuckymusty

Định nghĩa và ý nghĩa của "musky"trong tiếng Anh

01

hương xạ, hương hổ phách

having a strong and distinctive scent, often associated with musk or similar natural fragrances 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
muskiest
so sánh hơn
muskier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cologne he wore left a musky fragrance that lingered in the air long after he had passed. 

Nước hoa anh ấy xức để lại một mùi hương xạ hương lưu lại trong không khí rất lâu sau khi anh ấy đã đi qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng