Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Musket
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
muskets
Các ví dụ
Soldiers in the English Civil War were equipped with muskets, marking a transition from traditional pikes.
Những người lính trong Nội chiến Anh được trang bị súng hỏa mai, đánh dấu sự chuyển đổi từ giáo truyền thống.
Cây Từ Vựng
musketry
musket



























