Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Musket
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
muskets
Các ví dụ
The musket was a standard infantry weapon during the American Revolutionary War.
Súng hỏa mai là vũ khí bộ binh tiêu chuẩn trong cuộc Chiến tranh Cách mạng Mỹ.
Cây Từ Vựng
musketry
musket



























