Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Muscle memory
01
trí nhớ cơ bắp, bộ nhớ của cơ
the body's ability to recover and rebuild muscle more efficiently after a period of inactivity
Các ví dụ
His muscle memory allowed him to quickly pick up where he left off in his sport after a long injury recovery.
Trí nhớ cơ bắp của anh ấy cho phép anh ấy nhanh chóng tiếp tục nơi anh ấy đã dừng lại trong môn thể thao của mình sau một thời gian dài phục hồi chấn thương.
02
trí nhớ cơ bắp, trí nhớ vận động
the ability to perform motor skills automatically through repeated practice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Muscle memory helps a typist hit the keys without looking.
Trí nhớ cơ bắp giúp một người đánh máy nhấn các phím mà không cần nhìn.



























