Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Muscle memory
01
the ability to perform motor skills automatically through repeated practice
Các ví dụ
His muscle memory allowed him to quickly pick up where he left off in his sport after a long injury recovery.
Trí nhớ cơ bắp của anh ấy cho phép anh ấy nhanh chóng trở lại nơi anh ấy đã dừng lại trong môn thể thao của mình sau một thời gian dài phục hồi chấn thương.



























