muscle
mu
ˈmʌ
ma
scle
əsl
ēsl
musselmissalmicellemissile

Định nghĩa và ý nghĩa của "muscle"trong tiếng Anh

Muscle
01

cơ bắp

a piece of body tissue that is made tight or relaxed when we want to move a particular part of our body 
muscle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
muscles
Các ví dụ
He massaged his sore muscles to ease the tension. 

Anh ấy xoa bóp các bị đau để giảm căng thẳng.

02

, mô cơ

animal tissue consisting predominantly of contractile cells 
03

cơ bắp, sức mạnh cơ bắp

possessing muscular strength 
04

quyền lực, sức mạnh

authority or power or force (especially when used in a coercive way) 
05

kẻ côn đồ, vệ sĩ

a bully employed as a thug or bodyguard 
to muscle
01

dùng sức mạnh để tiến lên, ép buộc lối đi

make one's way by force 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
muscle
ngôi thứ ba số ít
muscles
hiện tại phân từ
muscling
quá khứ đơn
muscled
quá khứ phân từ
muscled
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng