Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to munch
01
nhai, nhấm nháp
to chew steadily or vigorously, often making a crunching sound
Transitive: to munch food | to munch on food
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
munch
ngôi thứ ba số ít
munches
hiện tại phân từ
munching
quá khứ đơn
munched
quá khứ phân từ
munched
Các ví dụ
At the campfire, we sat around munching marshmallows.
Bên đống lửa trại, chúng tôi ngồi xung quanh nhai kẹo dẻo.
Munch
01
một miếng cắn lớn, một vết cắn lớn
a large bite
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
munches
02
họa sĩ Na Uy (1863-1944), nghệ sĩ Na Uy (1863-1944)
Norwegian painter (1863-1944)
03
đồ ăn vặt, món nhấm nháp
snacks or small amounts of food
slang
Các ví dụ
All the munch is gone already!
Tất cả đồ ăn vặt đã hết sạch rồi !
Cây Từ Vựng
muncher
munch



























